Mô tả
Nhóm thuốc: Khoáng chất và Vitamin
Dạng bào chế: Viên nén sủi bọt
Đóng gói: Hộp 1 tuýp 10 viên
Thành phần: Acid ascorbic
SĐK: VD-20402-13
Chỉ định:
Vitamin C sử dụng trong các trường hợp thiếu vitamin C, tăng nhu cầu sử dụng vitamin C và mắc các bệnh do thiếu vitamin C.
Liều lượng – Cách dùng:
Cách dùng:
Hoà tan viên thuốc UScadimin C 1g vào một lượng nước uống vừa đủ (khoảng 250ml).
Có thể sử dụng nước ép trái cây loãng, nước không có ga để pha thuốc.
Không sử dụng sữa, cà phê, trà hoặc các loại đồ uống có ga, có cồn hay calcium để pha thuốc.
Liều lượng:
Bệnh thiếu vitamin C (scorbut):
Dự phòng: 25 – 75 mg mỗi ngày (người lớn và trẻ em).
Ðiều trị: Người lớn: Liều 250 – 500 mg/ngày chia thành nhiều liều nhỏ, uống ít nhất trong 2 tuần.
Trẻ em: 100 – 300 mg/ngày chia thành nhiều liều nhỏ, uống ít nhất trong 2 tuần.
Phối hợp với desferrioxamin để tăng thêm đào thải sắt (do tăng tác dụng chelat – hóa của desferrioxamin) liều vitamin C: 100 – 200 mg/ngày.
Methemoglobin – huyết khi không có sẵn xanh methylen: 300 – 600 mg/ngày chia thành liều nhỏ.
Tác dụng phụ:
Trong quá trình sử dụng USCadimin C 1G thì có thể sẽ gặp 1 số phản ứng phụ không mong muốn như sau:
Tăng oxalat – niệu, buồn nôn, nôn, ợ nóng, co cứng cơ bụng, mệt mỏi, đỏ bừng, nhức đầu, mất ngủ, và tình trạng buồn ngủ đã xảy ra. Sau khi uống liều lg hàng ngày hoặc lớn hơn, có thể
xảy ra ỉa chảy.
Thường gặp, ADR > 1/100
Thận: Tăng oxalat niệu.
ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100
Máu: Thiếu máu tan máu.
Tim mạch: Bừng đỏ, suy tim.
Thần kinh – cơ và xương: đau cạnh sườn.
Dạ dày – ruột: Buồn nôn, nôn, ợ nóng, ỉa chảy.
Thần kinh trung ương: xỉu, chóng mặt, nhức đầu, mệt mỏi.
Chống chỉ định:
Mẫn cảm với thành phần hoạt chất trong thuốc





